Bổ ngữ khả năng diễn tả khả năng đạt được hoặc không đạt được kết quả của hành động.
Cấu trúc
动词 + 得 + 结果补语 (khẳng định: có thể)
得 chèn giữa động từ và bổ ngữ kết quả = có thể làm được.
Ví dụ
我看得见。
Wǒ kàn de jiàn.
Tôi nhìn thấy được.
你听得懂吗?
Nǐ tīng de dǒng ma?
Bạn nghe hiểu được không?
Cấu trúc
动词 + 不 + 结果补语 (phủ định: không thể)
不 chèn giữa động từ và bổ ngữ kết quả = không thể làm được.
Ví dụ
我看不见。
Wǒ kàn bú jiàn.
Tôi không nhìn thấy được.
他听不懂。
Tā tīng bù dǒng.
Anh ấy nghe không hiểu.