下去 (xiàqù) đặt sau động từ/tính từ diễn tả hành động hoặc trạng thái tiếp tục kéo dài từ hiện tại.
Cấu trúc
动词/形容词 + 下去
Diễn tả sự tiếp tục, duy trì hành động hoặc trạng thái.
Ví dụ
你要坚持做下去。
Nǐ yào jiānchí zuò xiàqù.
Bạn phải kiên trì làm tiếp.
如果这样下去,会有问题。
Rúguǒ zhèyàng xiàqù, huì yǒu wèntí.
Nếu tiếp tục như thế này sẽ có vấn đề.