分之 (fēn zhī) dùng để đọc phân số. Thứ tự đọc ngược: mẫu số trước, tử số sau. B分之A = A/B.
Cấu trúc
B + 分之 + A (+ 的 + Danh từ)
Phân số A/B. Mẫu số B đọc trước, tử số A đọc sau.
Ví dụ
三分之一的学生是女生。
Sān fēn zhī yī de xuéshēng shì nǚshēng.
Một phần ba học sinh là nữ.
五分之二的人同意。
Wǔ fēn zhī èr de rén tóngyì.
Hai phần năm số người đồng ý.
Cấu trúc
百分之 + Số = ...%
Phần trăm: 百分之 + số.
Ví dụ
百分之八十的工作已经完成。
Bǎi fēn zhī bāshí de gōngzuò yǐjīng wánchéng.
Tám mươi phần trăm công việc đã hoàn thành.