有点 đứng trước tính từ, mang nghĩa tiêu cực hoặc không mong muốn. 一点 đứng sau tính từ, dùng trong so sánh hoặc yêu cầu lịch sự.
Cấu trúc
有点 + Adj (tiêu cực)
Hơi... (không mong muốn)
Ví dụ
今天有点冷。
Jīntiān yǒudiǎn lěng.
Hôm nay hơi lạnh.
Cấu trúc
Adj + 一点
...hơn một chút (so sánh/yêu cầu)
Ví dụ
能便宜一点吗?
Néng piányi yìdiǎn ma?
Có thể rẻ hơn một chút không?