刚 là phó từ (adverb), nhấn mạnh "vừa mới" xảy ra rất gần. 刚才 là danh từ thời gian (time noun), chỉ "lúc nãy". 刚 + V (không 了 cuối câu). 刚才 + V + 了.
Cấu trúc
Chủ ngữ + 刚 + V
Vừa mới làm gì (rất gần)
Ví dụ
我刚到。
Wǒ gāng dào.
Tôi vừa đến.
Cấu trúc
刚才 + Chủ ngữ + V + 了
Lúc nãy...đã...
Ví dụ
刚才谁来了?
Gāngcái shéi lái le?
Lúc nãy ai đến vậy?