别人 = người khác (chung chung, trung tính). 人家 = người ta/người khác (cụ thể hơn, có sắc thái tình cảm). 人家 còn có thể dùng để nói về chính mình (nũng nịu/nhõng nhẽo).
Cấu trúc
别人 + V
Người khác... (trung tính)
Ví dụ
别人都去了,你怎么不去?
Biérén dōu qù le, nǐ zěnme bú qù?
Người khác đều đi rồi, sao bạn không đi?
Cấu trúc
人家 + V
Người ta.../Em...(sắc thái tình cảm)
Ví dụ
人家不想去嘛。
Rénjia bù xiǎng qù ma.
(Em) không muốn đi mà.