离 diễn tả khoảng cách (xa/gần) giữa hai điểm. 从 diễn tả điểm xuất phát hoặc nguồn gốc. Không dùng lẫn lộn.
Cấu trúc
A + 离 + B + 远/近
A cách B xa/gần
Ví dụ
学校离我家很近。
Xuéxiào lí wǒ jiā hěn jìn.
Trường cách nhà tôi rất gần.
Cấu trúc
从 + A + 到 + B
Từ A đến B
Ví dụ
从北京到上海坐高铁要五个小时。
Cóng Běijīng dào Shànghǎi zuò gāotiě yào wǔ gè xiǎoshí.
Từ Bắc Kinh đến Thượng Hải đi tàu cao tốc mất năm tiếng.