以后 = sau khi (hành động đã xong, bắt đầu hành động tiếp theo). 的时候 = khi/lúc (hành động đang diễn ra). Không dùng lẫn.
Cấu trúc
V + 以后, + Hành động tiếp theo
Sau khi V, thì...
Ví dụ
吃饭以后去散步。
Chīfàn yǐhòu qù sànbù.
Sau khi ăn cơm đi dạo.
Cấu trúc
V + 的时候, + Hành động đồng thời
Lúc/Khi V, thì...
Ví dụ
吃饭的时候不要看手机。
Chīfàn de shíhou bú yào kàn shǒujī.
Lúc ăn cơm đừng xem điện thoại.