要不 (yàobù) dùng để đề xuất một phương án thay thế hoặc gợi ý cho người nghe. Thường mang nghĩa "hay là", "nếu không thì". Ngữ khí nhẹ nhàng, thân thiện.
Cấu trúc
要不 + Đề xuất (+ 吧)
Đưa ra gợi ý trực tiếp, thường kết hợp với 吧 ở cuối câu.
Ví dụ
要不我们去吃饭吧。
Yàobù wǒmen qù chīfàn ba.
Hay là chúng ta đi ăn đi.
要不你先休息一下?
Yàobù nǐ xiān xiūxi yíxià?
Hay là bạn nghỉ ngơi một chút trước?
Cấu trúc
..., 要不 + Đề xuất
Nêu tình huống trước, rồi đề xuất phương án thay thế.
Ví dụ
太远了,要不打车去吧。
Tài yuǎn le, yàobù dǎchē qù ba.
Xa quá, hay là đi taxi đi.