那么/这么 đặt trước tính từ hoặc động từ để nhấn mạnh mức độ. 这么 chỉ sự gần, 那么 chỉ sự xa.
Cấu trúc
那么/这么 + Tính từ
Nhấn mạnh mức độ cao của tính từ: "đến thế, như vậy".
Ví dụ
今天这么热!
Jīntiān zhème rè!
Hôm nay nóng thế!
他那么高。
Tā nàme gāo.
Anh ấy cao thế.
这个菜这么好吃!
Zhège cài zhème hǎochī!
Món này ngon thế!