也都 (yě dōu) = cũng đều. 也 (cũng) luôn đứng trước 都 (đều). Không thể đảo thành 都也.
Cấu trúc
主语 + 也都 + Vị ngữ
Kết hợp 也 và 都 để diễn tả "cũng đều".
Ví dụ
我们也都喜欢。
Wǒmen yě dōu xǐhuan.
Chúng tôi cũng đều thích.
他们也都是中国人。
Tāmen yě dōu shì Zhōngguó rén.
Họ cũng đều là người Trung Quốc.
这些也都不贵。
Zhèxiē yě dōu bú guì.
Những cái này cũng đều không đắt.