都...了 (dōu...le) nhấn mạnh rằng thời gian hoặc số lượng đã nhiều hơn mong đợi, thường kèm sắc thái sốt ruột, ngạc nhiên hoặc trách móc.
Cấu trúc
都 + Thời gian + 了
Nhấn mạnh thời gian đã trôi qua, thường kèm ý sốt ruột.
Ví dụ
都十点了。
Dōu shí diǎn le.
Đã 10 giờ rồi (sao còn chưa...).
都三年了。
Dōu sān nián le.
Đã 3 năm rồi (lâu quá).
Cấu trúc
都 + Chỉ thị đại từ + 了
Nhấn mạnh mức độ đã đạt, kèm ngạc nhiên.
Ví dụ
都这么晚了。
Dōu zhème wǎn le.
Đã muộn thế này rồi.
你都二十岁了。
Nǐ dōu èrshí suì le.
Bạn đã 20 tuổi rồi.