从来 (cónglái) nhấn mạnh điều gì đó từ trước đến nay luôn đúng hoặc chưa bao giờ xảy ra.
Cấu trúc
从来 + 不 + Động từ
Chưa bao giờ làm gì (thói quen).
Ví dụ
他从来都不迟到。
Tā cónglái dōu bù chídào.
Anh ấy chưa bao giờ trễ.
她从来不说谎。
Tā cónglái bù shuōhuǎng.
Cô ấy không bao giờ nói dối.
Cấu trúc
从来 + 没(有) + Động từ + 过
Chưa bao giờ trải qua (kinh nghiệm).
Ví dụ
我从来没去过中国。
Wǒ cónglái méi qù guò Zhōngguó.
Tôi chưa bao giờ đến Trung Quốc.
从来没见过这么漂亮的地方。
Cónglái méi jiànguò zhème piàoliang de dìfāng.
Chưa bao giờ thấy nơi nào đẹp như vậy.