一...一 dùng để nhấn mạnh hành động diễn ra lần lượt, từng cái một, thường mang lại cảm giác chậm rãi, kiên nhẫn.
Cấu trúc
一 + Lượng từ + 一 + Lượng từ + 地 + Động từ
Lặp lại lượng từ với 一 để diễn tả "từng...một".
Ví dụ
请一个一个地说。
Qǐng yí gè yí gè de shuō.
Xin hãy nói từng người một.
一步一步地来。
Yí bù yí bù de lái.
Từng bước một mà làm.
一天一天地好起来了。
Yì tiān yì tiān de hǎo qǐlái le.
Ngày một tốt hơn.