还有 (hái yǒu) nghĩa là "ngoài ra", "còn có". Dùng để bổ sung thông tin hoặc liệt kê thêm.
Cấu trúc
..., 还有 + Nội dung bổ sung
Bổ sung thông tin vào câu trước.
Ví dụ
我买了苹果,还有香蕉。
Wǒ mǎi le píngguǒ, hái yǒu xiāngjiāo.
Tôi mua táo, ngoài ra còn có chuối.
Cấu trúc
还有 + Nội dung (đầu câu)
Đặt đầu câu để thêm một ý mới.
Ví dụ
还有一件事我想告诉你。
Hái yǒu yí jiàn shì wǒ xiǎng gàosù nǐ.
Ngoài ra còn một việc tôi muốn nói với bạn.