越来越 (yuè lái yuè) diễn tả xu hướng thay đổi ngày càng tăng hoặc giảm. Thường dùng với 了 ở cuối câu để nhấn mạnh sự thay đổi.
Cấu trúc
S + 越来越 + Adj + 了
Ngày càng + tính từ, diễn tả sự thay đổi dần dần.
Ví dụ
天气越来越冷了。
Tiānqì yuè lái yuè lěng le.
Thời tiết ngày càng lạnh.
物价越来越高了。
Wùjià yuè lái yuè gāo le.
Giá cả ngày càng cao.
Cấu trúc
S + 越来越 + V + 了
Ngày càng + động từ, diễn tả hành động tăng dần.
Ví dụ
我越来越喜欢中国菜了。
Wǒ yuè lái yuè xǐhuān Zhōngguó cài le.
Tôi ngày càng thích đồ ăn Trung Quốc.