连...都/也 (lián...dōu/yě) nhấn mạnh "ngay cả...cũng", thể hiện sự bất ngờ hoặc mức độ cực đoan. 连 đánh dấu đối tượng nhấn mạnh, 都/也 đứng trước động từ.
Cấu trúc
连 + Object + 都 + V
Ngay cả + đối tượng + cũng + hành động. Dùng 都 phổ biến hơn.
Ví dụ
他连自己的名字都不会写。
Tā lián zìjǐ de míngzì dōu bú huì xiě.
Anh ấy ngay cả tên mình cũng không biết viết.
她连饭都没吃。
Tā lián fàn dōu méi chī.
Cô ấy ngay cả cơm cũng không ăn.
Cấu trúc
连 + Object + 也 + V
Ngay cả + đối tượng + cũng + hành động. 也 thay thế cho 都.
Ví dụ
我连一个字也看不懂。
Wǒ lián yí gè zì yě kàn bù dǒng.
Tôi ngay cả một chữ cũng không hiểu.