每次...都 (měi cì...dōu) nhấn mạnh hành động hoặc tình trạng xảy ra mỗi lần, không có ngoại lệ.
Cấu trúc
S + 每次 + V1 + 都 + V2
Mỗi lần làm V1 đều V2.
Ví dụ
他每次来都带礼物。
Tā měi cì lái dōu dài lǐwù.
Mỗi lần anh ấy đến đều mang quà.
她每次见到我都笑。
Tā měi cì jiàn dào wǒ dōu xiào.
Mỗi lần gặp tôi cô ấy đều cười.
Cấu trúc
每次 + 都 + V
Mỗi lần đều làm gì (không cần V1).
Ví dụ
每次下雨都堵车。
Měi cì xiàyǔ dōu dǔchē.
Mỗi lần mưa đều tắc đường.