得 (děi) là trợ động từ nghĩa là "phải". Chú ý: đọc là děi, khác với 得 (de) bổ ngữ trình độ.
Cấu trúc
Chủ ngữ + 得 (děi) + Động từ
Biểu thị sự bắt buộc hoặc cần thiết. Phủ định dùng 不用.
Ví dụ
我得走了。
Wǒ děi zǒu le.
Tôi phải đi rồi.
你得早点来。
Nǐ děi zǎo diǎn lái.
Bạn phải đến sớm hơn.