想...就 (xiǎng...jiù) diễn tả ý muốn làm gì thì làm nấy, nhấn mạnh sự tự do quyết định. Thường dùng trong ngữ cảnh khuyến khích hoặc thoải mái.
Cấu trúc
想 + V + 就 + V
Muốn làm gì thì làm nấy, hai động từ giống nhau.
Ví dụ
你想去就去吧。
Nǐ xiǎng qù jiù qù ba.
Bạn muốn đi thì đi đi.
想吃就吃,不用客气。
Xiǎng chī jiù chī, bú yòng kèqi.
Muốn ăn thì ăn, đừng khách sáo.
Cấu trúc
想 + V + 什么 + 就 + V + 什么
Muốn V cái gì thì V cái đó.
Ví dụ
他想买什么就买什么。
Tā xiǎng mǎi shénme jiù mǎi shénme.
Anh ấy muốn mua gì thì mua nấy.