互相 (hùxiāng) diễn tả hành động qua lại giữa hai hay nhiều người, nghĩa là "lẫn nhau".
Cấu trúc
互相 + Động từ
Hành động hai chiều giữa các bên.
Ví dụ
互相帮助。
Hùxiāng bāngzhù.
Giúp đỡ lẫn nhau.
互相学习。
Hùxiāng xuéxí.
Học hỏi lẫn nhau.
Cấu trúc
Chủ ngữ (số nhiều) + 互相 + Động từ
Chủ ngữ phải là số nhiều để diễn tả hành động qua lại.
Ví dụ
我们应该互相尊重。
Wǒmen yīnggāi hùxiāng zūnzhòng.
Chúng ta nên tôn trọng lẫn nhau.
他们互相认识。
Tāmen hùxiāng rènshi.
Họ quen biết lẫn nhau.