结果 (jiéguǒ) nối hai mệnh đề, mệnh đề sau nêu kết quả (thường bất ngờ hoặc không như mong đợi) của hành động/tình huống ở mệnh đề trước.
Cấu trúc
Câu 1, 结果 + Câu 2
Câu 1 nêu hành động, 结果 dẫn đến kết quả (thường tiêu cực hoặc bất ngờ).
Ví dụ
等了半天,结果他没来。
Děng le bàntiān, jiéguǒ tā méi lái.
Đợi nửa ngày, kết quả anh ấy không đến.
我准备了很久,结果考得不好。
Wǒ zhǔnbèi le hěn jiǔ, jiéguǒ kǎo de bù hǎo.
Tôi chuẩn bị lâu lắm, kết quả thi không tốt.
他跑得太快,结果摔倒了。
Tā pǎo de tài kuài, jiéguǒ shuāidǎo le.
Anh ấy chạy quá nhanh, kết quả ngã.