够 (gòu) nghĩa là "đủ", có thể dùng trước tính từ hoặc sau danh từ tùy ngữ cảnh.
Cấu trúc
够 + Tính từ/Động từ
够 đặt trước tính từ/动词, nghĩa là "đủ..."
Ví dụ
这个房间够大。
Zhège fángjiān gòu dà.
Phòng này đủ lớn.
够了。
Gòu le.
Đủ rồi.
Cấu trúc
Danh từ + (不)够
够 hoặc 不够 đặt sau danh từ, diễn tả đủ hoặc thiếu.
Ví dụ
时间不够。
Shíjiān bú gòu.
Không đủ thời gian.
钱够不够?
Qián gòu bú gòu?
Tiền có đủ không?