又 (yòu) diễn tả sự lặp lại đã xảy ra trong quá khứ. Thường mang sắc thái bực bội hoặc không hài lòng.
Cấu trúc
又 + Động từ + 了
Hành động đã lặp lại (quá khứ), thường kèm 了.
Ví dụ
他又迟到了。
Tā yòu chídào le.
Anh ấy lại đến muộn rồi.
又下雨了。
Yòu xiàyǔ le.
Lại mưa rồi.
她又忘了。
Tā yòu wàng le.
Cô ấy lại quên rồi.