不知道...好 diễn tả sự phân vân, lưỡng lự khi đứng trước nhiều lựa chọn và không biết nên chọn gì. 好 ở cuối câu mang nghĩa "cho tốt, cho phải".
Cấu trúc
不知道 + 该 + 怎么 + V + 好
Không biết nên...thế nào cho tốt.
Ví dụ
我不知道该怎么办好。
Wǒ bù zhīdào gāi zěnme bàn hǎo.
Tôi không biết nên làm thế nào.
Cấu trúc
不知道 + V + QW + 好
Không biết V ở đâu/cái gì cho tốt.
Ví dụ
不知道去哪儿好。
Bù zhīdào qù nǎr hǎo.
Không biết nên đi đâu.
不知道买哪个好。
Bù zhīdào mǎi nǎge hǎo.
Không biết nên mua cái nào.