为了 (wèile) nêu mục đích hoặc lý do của hành động. Có thể đặt đầu câu (trước chủ ngữ) hoặc sau chủ ngữ.
Cấu trúc
为了 + Mục đích, S + V
Đặt 为了 đầu câu để nêu mục đích trước.
Ví dụ
为了学好中文,他每天练习两个小时。
Wèile xué hǎo Zhōngwén, tā měitiān liànxí liǎng gè xiǎoshí.
Để học tốt tiếng Trung, anh ấy mỗi ngày luyện tập hai tiếng.
Cấu trúc
S + 为了 + Mục đích + V
Đặt 为了 sau chủ ngữ.
Ví dụ
她为了减肥不吃晚饭。
Tā wèile jiǎnféi bù chī wǎnfàn.
Cô ấy vì giảm cân mà không ăn tối.