Đại từ nghi vấn phiếm chỉ (疑问代词的不定用法) là khi từ nghi vấn không dùng để hỏi mà mang nghĩa phiếm chỉ "ai đó, cái gì đó, ở đâu đó".
Cấu trúc
好像 + 谁 + V
Hình như ai đó đang..., 谁 = ai đó (không xác định).
Ví dụ
好像谁在叫你。
Hǎoxiàng shéi zài jiào nǐ.
Hình như ai đó đang gọi bạn.
Cấu trúc
想 + V + 什么
Muốn V cái gì đó, 什么 = cái gì đó (không xác định).
Ví dụ
我想吃点什么。
Wǒ xiǎng chī diǎn shénme.
Tôi muốn ăn gì đó.
我想去什么地方玩玩。
Wǒ xiǎng qù shénme dìfāng wánwan.
Tôi muốn đi chỗ nào đó chơi.