时 (shí) = khi, lúc. Ngắn gọn và trang trọng hơn 的时候. Đặt ngay sau động từ hoặc tính từ.
Cấu trúc
Động từ + 时, + Mệnh đề
Chỉ thời điểm khi hành động xảy ra.
Ví dụ
上课时不要说话。
Shàngkè shí bùyào shuōhuà.
Khi lên lớp không được nói chuyện.
吃饭时他总是看手机。
Chīfàn shí tā zǒngshì kàn shǒujī.
Khi ăn cơm anh ấy luôn xem điện thoại.
Cấu trúc
Cần thiết + 时
Khi cần, khi cần thiết.
Ví dụ
需要时请联系我。
Xūyào shí qǐng liánxì wǒ.
Khi cần hãy liên hệ tôi.