一点也不/一点都不 (yìdiǎn yě bù / yìdiǎn dōu bù) dùng để phủ định tuyệt đối, nghĩa là "chút nào cũng không". Mạnh hơn 不 đơn giản.
Cấu trúc
S + 一点也不 + Adj
Hoàn toàn không + tính từ.
Ví dụ
我一点也不累。
Wǒ yìdiǎn yě bú lèi.
Tôi hoàn toàn không mệt.
他一点也不紧张。
Tā yìdiǎn yě bù jǐnzhāng.
Anh ấy hoàn toàn không căng thẳng.
Cấu trúc
S + 一点都不 + V
Hoàn toàn không + động từ.
Ví dụ
我一点都不想去。
Wǒ yìdiǎn dōu bù xiǎng qù.
Tôi hoàn toàn không muốn đi.