给 (gěi) dùng như giới từ = cho. Đặt trước người nhận, sau chủ ngữ, trước động từ. Biểu thị hành động hướng đến ai đó.
Cấu trúc
Chủ ngữ + 给 + Người + Động từ (+ Tân ngữ)
Làm gì cho ai.
Ví dụ
我给你打电话。
Wǒ gěi nǐ dǎ diànhuà.
Tôi gọi điện cho bạn.
她给妈妈写了一封信。
Tā gěi māma xiě le yì fēng xìn.
Cô ấy viết một bức thư cho mẹ.
Cấu trúc
请 + 给 + Người + Tân ngữ
Lịch sự yêu cầu cho ai cái gì.
Ví dụ
请给我一杯水。
Qǐng gěi wǒ yì bēi shuǐ.
Làm ơn cho tôi một ly nước.
Cấu trúc
给 + Người + Động từ + Tân ngữ
Làm cái gì cho ai (kể, giải thích, dạy...).
Ví dụ
老师给学生们讲了一个故事。
Lǎoshī gěi xuéshēngmen jiǎng le yí gè gùshì.
Thầy giáo kể cho học sinh một câu chuyện.