直到 (zhídào) = cho đến khi, mãi đến. Biểu thị hành động kéo dài đến một mốc. Thường kết hợp với 才 (mới).
Cấu trúc
直到 + Thời điểm + 才 + Động từ
Mãi đến thời điểm đó mới làm gì.
Ví dụ
他直到晚上十点才回家。
Tā zhídào wǎnshàng shí diǎn cái huíjiā.
Anh ấy mãi đến 10 giờ tối mới về nhà.
Cấu trúc
直到 + Sự kiện + 才 + Động từ
Cho đến khi sự kiện xảy ra mới làm gì.
Ví dụ
我们直到毕业才分开。
Wǒmen zhídào bìyè cái fēnkāi.
Chúng tôi cho đến khi tốt nghiệp mới chia tay.
Cấu trúc
直到 + Thời điểm + 还/仍 + ...
Cho đến thời điểm đó vẫn còn...
Ví dụ
直到现在我还记得。
Zhídào xiànzài wǒ hái jìde.
Cho đến bây giờ tôi vẫn còn nhớ.