一下子 (yíxiàzi) nhấn mạnh sự thay đổi xảy ra nhanh chóng, đột ngột. Thường kèm 就 để tăng cường ý nghĩa.
Cấu trúc
一下子 + 就 + Động từ + 了
Hành động xảy ra rất nhanh, ngay lập tức.
Ví dụ
一下子就明白了。
Yíxiàzi jiù míngbái le.
Hiểu ngay lập tức.
Cấu trúc
Chủ ngữ + 一下子 + Tính từ/Động từ + 了
Sự thay đổi xảy ra đột ngột.
Ví dụ
天一下子黑了。
Tiān yíxiàzi hēi le.
Trời tối đột nhiên.
一下子来了很多人。
Yíxiàzi lái le hěn duō rén.
Đột nhiên đến rất nhiều người.