所有 (suǒyǒu) nghĩa là "tất cả", nhấn mạnh toàn bộ không ngoại trừ. Thường đi với 都 trong câu.
Cấu trúc
所有 (的) + 名词 + 都 + 动词
所有 đặt trước danh từ, thường kết hợp với 都 ở vị ngữ.
Ví dụ
所有的同学都很努力。
Suǒyǒu de tóngxué dōu hěn nǔlì.
Tất cả bạn học đều rất chăm chỉ.
我去过所有的城市。
Wǒ qù guò suǒyǒu de chéngshì.
Tôi đã đi tất cả các thành phố.