汉HSK ClubHọc tiếng Trung thông minh
Đăng nhậpĐăng ký

HỌC TẬP

DashboardLộ trình HSKLuyện thi HSKBao đậu HSKHot

TỪ VỰNG & NỀN TẢNG

Phiên âmBộ thủHọc Từ vựngNgữ phápÔn tập SRS

LUYỆN KỸ NĂNG

Luyện ngheChép chính tảShadowingĐọc hiểuLuyện viếtLuyện dịchSắp xếp câuSửa câu saiLuyện gõ phím

ÔN LUYỆN & CỘNG ĐỒNG

Luyện tập tổng hợpCửa hàngBảng xếp hạngThành tựuBài viết

Nâng cấp Pro

Mở khoá toàn bộ bài học, luyện thi không giới hạn và nhiều tính năng nâng cao.

Nâng cấp ngay
Bộ thủ Hán tự木 MỘC (Gỗ, cây)桌 zhuō
HSK 1 · Chữ 10/11 bộ MỘC
桌
zhuō
Âm Hán Việt:TRÁC

Bàn

Cấu tạo chữ

卓
mặt bàn / âm đọc
+
木
gỗ
桌
Bàn

Chiếc bàn có mặt bàn (卓) và 3 chân bằng gỗ (木). 卓 cũng biểu thị âm đọc /zhuo/.

Bộ thủ

木MỘC

Số nét

10nét

Cấu tạo

Hình thanh

Hán Việt

TRÁC

Tập viết

10 nét

Từ vựng đi kèm

  • 🪑
    桌子zhuōzi

    chiếc bàn

  • 🪑
    在桌子上面zài zhuōzi shàngmiàn

    bên trên bàn

Cùng bộ 木 MỘC

Xem tất cả →
木mùMỘC本běnBẢN板bǎnBẢN杯bēiBÔI果guǒQUẢ机jīCƠ来láiLAI校xiàoHIỆU椅yǐKỶ桌zhuōTRÁC条tiáoĐIỀU

Chữ trước

椅

Chữ tiếp theo

条