Máy
Máy móc thời xưa có khung máy (几) làm bằng gỗ (木). 几 cũng biểu thị âm đọc /ji/.
Bộ thủ
木MỘC
Số nét
6nét
Cấu tạo
Hình thanh
Hán Việt
CƠ
máy bay
tài xế
Chữ trước
果
Chữ tiếp theo
来