汉HSK ClubHọc tiếng Trung thông minh
Đăng nhậpĐăng ký

HỌC TẬP

DashboardLộ trình HSKLuyện thi HSKBao đậu HSKHot

TỪ VỰNG & NỀN TẢNG

Phiên âmBộ thủHọc Từ vựngNgữ phápÔn tập SRS

LUYỆN KỸ NĂNG

Luyện ngheChép chính tảShadowingĐọc hiểuLuyện viếtLuyện dịchSắp xếp câuSửa câu saiLuyện gõ phím

ÔN LUYỆN & CỘNG ĐỒNG

Luyện tập tổng hợpCửa hàngBảng xếp hạngThành tựuBài viết

Nâng cấp Pro

Mở khoá toàn bộ bài học, luyện thi không giới hạn và nhiều tính năng nâng cao.

Nâng cấp ngay
Bộ thủ Hán tự木 MỘC (Gỗ, cây)本 běn
HSK 1 · Chữ 2/11 bộ MỘC
本
běn
Âm Hán Việt:BẢN

Quyển, cuốn

Cấu tạo chữ

木
cây
+
一
một gạchchỉ cái gốc
本
Quyển, cuốn

Một gạch (一) dưới gốc cây (木) để chỉ cái gốc, nguồn gốc — vì giấy, sách có nguồn gốc từ gỗ, từ cây.

Bộ thủ

木MỘC

Số nét

5nét

Cấu tạo

Chỉ sự

Hán Việt

BẢN

Tập viết

5 nét

Từ vựng đi kèm

  • 📕
    一本书yī běn shū

    một quyển sách

  • 🇯🇵
    日本人Rìběn rén

    người Nhật Bản

Cùng bộ 木 MỘC

Xem tất cả →
木mùMỘC本běnBẢN板bǎnBẢN杯bēiBÔI果guǒQUẢ机jīCƠ来láiLAI校xiàoHIỆU椅yǐKỶ桌zhuōTRÁC条tiáoĐIỀU

Chữ trước

木

Chữ tiếp theo

板