汉HSK ClubHọc tiếng Trung thông minh
Đăng nhậpĐăng ký

HỌC TẬP

DashboardLộ trình HSKLuyện thi HSKBao đậu HSKHot

TỪ VỰNG & NỀN TẢNG

Phiên âmBộ thủHọc Từ vựngNgữ phápÔn tập SRS

LUYỆN KỸ NĂNG

Luyện ngheChép chính tảShadowingĐọc hiểuLuyện viếtLuyện dịchSắp xếp câuSửa câu saiLuyện gõ phím

ÔN LUYỆN & CỘNG ĐỒNG

Luyện tập tổng hợpCửa hàngBảng xếp hạngThành tựuBài viết

Nâng cấp Pro

Mở khoá toàn bộ bài học, luyện thi không giới hạn và nhiều tính năng nâng cao.

Nâng cấp ngay
Bộ thủ Hán tự木 MỘC (Gỗ, cây)木 mù
HSK 1 · Chữ 1/11 bộ MỘC
木
mù
Âm Hán Việt:MỘC

Gỗ

Cấu tạo chữ

Chữ 木 là tượng hình — không tách được thành các bộ phận nhỏ hơn có nghĩa.

Hình ảnh của một cây cổ thụ có thân cây (丨) với 2 nhánh cây nằm ngang (一) và 2 rễ cây ở hai bên (八). Khi làm bộ thủ sẽ biểu thị những vật dụng liên quan làm bằng gỗ, hoặc liên quan đến cây cối.

Bộ thủ

木MỘC

Số nét

4nét

Cấu tạo

Tượng hình

Hán Việt

MỘC

Tập viết

4 nét

Từ vựng đi kèm

  • 🌳
    树木shùmù

    cây cối

Cùng bộ 木 MỘC

Xem tất cả →
木mùMỘC本běnBẢN板bǎnBẢN杯bēiBÔI果guǒQUẢ机jīCƠ来láiLAI校xiàoHIỆU椅yǐKỶ桌zhuōTRÁC条tiáoĐIỀU

Chữ tiếp theo

本