汉HSK ClubHọc tiếng Trung thông minh
Đăng nhậpĐăng ký

HỌC TẬP

DashboardLộ trình HSKLuyện thi HSKBao đậu HSKHot

TỪ VỰNG & NỀN TẢNG

Phiên âmBộ thủHọc Từ vựngNgữ phápÔn tập SRS

LUYỆN KỸ NĂNG

Luyện ngheChép chính tảShadowingĐọc hiểuLuyện viếtLuyện dịchSắp xếp câuSửa câu saiLuyện gõ phím

ÔN LUYỆN & CỘNG ĐỒNG

Luyện tập tổng hợpCửa hàngBảng xếp hạngThành tựuBài viết

Nâng cấp Pro

Mở khoá toàn bộ bài học, luyện thi không giới hạn và nhiều tính năng nâng cao.

Nâng cấp ngay
Bộ thủ Hán tự木 MỘC (Gỗ, cây)条 tiáo
HSK 1 · Chữ 11/11 bộ MỘC
条
tiáo
Âm Hán Việt:ĐIỀU

Sợi, con (lượng từ)

Cấu tạo chữ

夂
ngón chân
+
木
nhánh cây
条
Sợi, con (lượng từ)

Một người (亻) đi (夂) nhặt những cành cây dài (木) về làm cùi. Dùng hình ảnh đó để làm lượng từ cho những vật có hình dạng sợi dài, uốn lượn. Chữ giản thể lược bớt hình ảnh con người, viết là (条).

Bộ thủ

木MỘC

Số nét

7nét

Cấu tạo

Hội ý

Hán Việt

ĐIỀU

Tập viết

7 nét

Từ vựng đi kèm

  • 🍜
    面条miàntiáo

    mì sợi

  • 🏞️
    一条河yì tiáo hé

    một con sông

Cùng bộ 木 MỘC

Xem tất cả →
木mùMỘC本běnBẢN板bǎnBẢN杯bēiBÔI果guǒQUẢ机jīCƠ来láiLAI校xiàoHIỆU椅yǐKỶ桌zhuōTRÁC条tiáoĐIỀU

Chữ trước

桌