[dǐng tóu]
đỉnh đầu
顶头风
dǐng tóu fēng
Gió ngược
一出胡同,顶头碰上了李大妈
yì chū hú tòng , dǐng tóu pèng shàng le lǐ dà mā
Ra khỏi ngõ, đụng ngay bà Lý
顶头上司dǐng tóu shàng si
cấp trên trực tiếp của một người