[líng sǎn]
linh tản
把零散的材料归并在一起
bǎ líng sǎn de cái liào guī bìng zài yì qǐ
Gom các tài liệu rời rạc lại với nhau.
桌子上零散地放着几本书
zhuō zi shàng líng sǎn dì fàng zhe jǐ běn shū
Trên bàn bày rải rác vài cuốn sách.
二十多户人家零零散散地分布在几个山沟里
èr shí duō hù rén jiā líng líng sǎn sǎn dì fēn bù zài jǐ gè shān gōu lǐ
Hơn hai mươi hộ dân phân bố rải rác ở mấy khe núi.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.