[jīn]
kim
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
金属jīn shǔ
kim thuộc
kim loại
金针jīn zhēn
kim châm
kim dùng trong thêu hoặc may; kim châm cứu; hoa hiên
金榜jīn bǎng
kim bảng
bảng khắc chữ vàng; danh sách đỗ kỳ thi đình; bảng vinh danh
金工jīn gōng
kim công
Tên gọi chung các công việc gia công kim loại
金星jīn xīng
kim tinh
sao Kim
金砖jīn zhuān
kim chuyên
khối kinh tế BRIC; khối kinh tế BRICS
金领jīn lǐng
kim lãnh
cổ cồn vàng; giám đốc cấp cao; công nhân có tay nghề cao
金莲jīn lián
kim liên
(Cổ) Chỉ bàn chân của phụ nữ bị bó.
金兰jīn lán
kim lan
tình bạn sâu sắc; kết nghĩa huynh đệ
金玉jīn yù
kim ngọc
vàng và ngọc; quý giá
金笔jīn bǐ
kim bút
Bút máy cao cấp, đầu bút làm bằng hợp kim vàng, ngòi bút làm bằng hợp kim iridium.
金奖jīn jiǎng
kim thưởng
huy chương vàng; giải nhất