[jīn lán]
kim lan
金兰谱
jīn lán pǔ
Sách ước hẹn
义结金兰。【金莲】jinlian 留旧日时指缠足妇女的脚。【金领】jinling 名指企业中收入较高的高级科学技术人员和高级管理人员,如软件设计工程师、公司部门经理等:金兰阶层
yì jié jīn lán 。【 jīn lián 】jinlian liú jiù rì shí zhǐ chán zú fù nǚ de jiǎo 。【 jīn lǐng 】jinling míng zhǐ qǐ yè zhōng shōu rù jiào gāo de gāo jí kē xué jì shù rén yuán hé gāo jí guǎn lǐ rén yuán , rú ruǎn jiàn shè jì gōng chéng shī 、 gōng sī bù mén jīng lǐ děng : jīn lán jiē céng
Kết nghĩa vườn đào. 【chân sen】 chỉ bàn chân phụ nữ bị bó chặt thời xưa. 【giới kim cương】 chỉ những nhà khoa học kỹ thuật cấp cao và quản lý cấp cao trong doanh nghiệp có thu nhập cao, như kỹ sư thiết kế phần mềm, giám đốc bộ phận công ty, v.v.: tầng lớp kim cương