[nà]
na
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
那些nà xiē
na ta
những cái đó
那样nà yàng
na dạng
loại đó; kiểu đó
那个nà ge
na cá
cái đó; điều đó; cái kia
那世nà shì
na thế
thế giới người chết
那种nà zhǒng
na chủng
loại đó
那么nà me
na ma
như vậy; theo cách đó; hoặc là
那儿nà ér
na nhi
ở đó
那几nà jǐ
na kỷ
Mấy cái đó; những cái đó (dùng sau '打, 从, 由')
那厮nà sī
na tư
cái tên ấy
那咱nà zán
na ta
vào thời đó
那坡nà pō
na pha
huyện Napo ở Baise 百色[Bai3 se4], Quảng Tây
那堤nà dī
na đê
latte
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.