[nà ge]
na cá
那个院子里花草很多:那个比这个结实点儿
nà ge yuàn zi lǐ huā cǎo hěn duō : nà ge bǐ zhè ge jiē shi diǎn ér
Trong cái sân đó có nhiều hoa cỏ: cái đó chắc chắn hơn cái này
那是画画儿用的,你要那个于什么?
nà shì huà huà ér yòng de , nǐ yào nà ge yú shén me ?
Đó là để vẽ tranh, anh muốn cái đó để làm gì?
你别为那个担心,不会出事儿
nǐ bié wèi nà ge dān xīn , bú huì chū shì ér
Anh đừng lo về cái đó, sẽ không có chuyện gì đâu
他干得那个欢哪,就甭提了!!瞧你们那个嚷嚷,安静点儿吧!
tā gān dé nà ge huān nǎ , jiù béng tí le !! qiáo nǐ men nà ge rāng rang , ān jìng diǎn ér ba !
Anh ấy làm việc vui quá, không cần phải nói!! Nhìn các bạn la hét kìa, yên tĩnh lại đi!
你刚才的脾气也太那个了(=不好)
nǐ gāng cái de pí qì yě tài nà ge le (= bù hǎo )
Cơn giận lúc nãy của anh đúng là quá đáng ( = không tốt)
他这人做事,真有点儿那个(=不应当)
tā zhè rén zuò shì , zhēn yǒu diǎn er nà ge (= bú yīng dāng )
Anh ta làm việc gì đó, thật là không nên ( = không đúng)