[nà me]
na ma
我不好意思那么说 像油菜花那么黄
wǒ bù hǎo yì si nà me shuō xiàng yóu cài huā nà me huáng
Tôi không tiện nói như vậy Vàng như hoa cải
来了那么多的人
lái le nà me duō de rén
Có nhiều người đến vậy
借那么二三十个麻袋就够了
jiè nà me èr sān shí gè má dài jiù gòu le
Mượn khoảng hai ba chục bao tải là đủ rồi
我只见过他那么一两次
wǒ zhǐ jiàn guò tā nà me yì liǎng cì
Tôi chỉ gặp anh ấy một hai lần như vậy
这样做既然不行,那么你打算怎么办呢?
zhè yàng zuò jì rán bù xíng , nà me nǐ dǎ suàn zěn me bàn ne ?
Nếu làm như vậy không được, vậy bạn định làm gì?
如果你认为可以这么办,那么咱们就赶紧去办吧!
rú guǒ nǐ rèn wéi kě yǐ zhè me bàn , nà me zán men jiù gǎn jǐn qù bàn ba !
Nếu bạn cho rằng có thể làm như vậy, vậy chúng ta mau đi làm thôi!