[nà yàng]
na dạng
那样儿也好,先试试再说
nà yàng ér yě hǎo , xiān shì shì zài shuō
Thế cũng được, cứ thử đi rồi hẵng nói
他不像你那样掏谨
tā bú xiàng nǐ nà yàng tāo jǐn
Anh ấy không cẩn thận như cậu
这个消息还没有证实,你怎么就急得那样儿了!1别这样那样的了,你还是去一趟的好。注意“那(么)样”可以做定语或状语,也可以做补语。“那么”不做补语。比如“急得那样”,不能说成“急得那么”
zhè ge xiāo xī hái méi yǒu zhèng shí , nǐ zěn me jiù jí dé nà yàng ér le !1 bié zhè yàng nà yàng de le , nǐ hái shì qù yí tàng de hǎo 。 zhù yì “ nà ( me ) yàng ” kě yǐ zuò dìng yǔ huò zhuàng yǔ , yě kě yǐ zuò bǔ yǔ 。“ nà me ” bú zuò bǔ yǔ 。 bǐ rú “ jí dé nà yàng ”, bù néng shuō chéng “ jí dé nà me ”
Tin này còn chưa được xác thực, sao cậu đã vội vàng như vậy rồi! Đừng có làm thế này làm thế kia nữa, cậu đi một chuyến vẫn tốt hơn.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.