[chéng]
thành
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
诚如chéng rú
thành như
chính xác như
诚信chéng xìn
thành tín
thành thật; đáng tin cậy; thiện chí
诚实chéng shí
thành thực
thành thật
诚心chéng xīn
thành tâm
sự chân thành
诚意chéng yì
thành ý
sự chân thành; thiện chí
诚恳chéng kěn
thành khẩn
chân thành; thật thà; thân mật
诚笃chéng dǔ
thành đốc
thành thật; chân thành và nghiêm túc
诚朴chéng pǔ
thành phác
giản dị và chân thành
诚挚chéng zhì
thành chí
chân thành; thân mật
诚服chéng fú
thành phục
bị thuyết phục hoàn toàn; hoàn toàn chấp nhận quan điểm của người khác
诚然chéng rán
thành nhiên
thực vậy; đúng vậy!
诚聘chéng pìn
thành sính
tìm kiếm tuyển dụng; mời gọi ứng tuyển từ
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.