[chéng kěn]
thành khẩn
态度诚恳言出肺腑,诚恳感人
tài dù chéng kěn yán chū fèi fǔ , chéng kěn gǎn rén
Thái độ chân thành, lời nói xuất phát từ tim, chân thành cảm động
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.