[chéng xìn]
thành tín
明礼诚信
míng lǐ chéng xìn
Minh bạch, lễ phép, thành tín
生意人应当以诚信为本
shēng yì rén yīng dāng yǐ chéng xìn wèi běn
Người làm kinh doanh nên lấy chữ tín làm gốc
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.