[chéng rán]
thành nhiên
他很爱那几只小鸭,小鸭也诚然可爱
tā hěn ài nà jǐ zhī xiǎo yā , xiǎo yā yě chéng rán kě ài
Anh ấy rất yêu mấy con vịt con, mấy con vịt con cũng quả thật đáng yêu
文章流畅诚然很好,但主要的还在于内容
wén zhāng liú chàng chéng rán hěn hǎo , dàn zhǔ yào de hái zài yú nèi róng
Văn chương trôi chảy quả thật rất hay, nhưng cái chính vẫn là nội dung
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.